Wiki BĐS
Wiki bất động sản là cẩm nang đáp ứng tất cả nhu cầu của người tìm kiếm thông tin bất động sản bao gồm các chỉ dẫn mua-bán, đầu tư, thuê và cho thuê; các thông tin về tài chính, pháp lý, quy hoạch v.v…

Mức Lãi Suất Tiết Kiệm HDBank Tại Quầy (Cập Nhật Tháng 7/2025)
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 1 tháng tại HDBank, lãi suất 3,35%/năm, số tiền lãi nhận được là 279,167 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 2 tháng tại HDBank, lãi suất 3,35%/năm, số tiền lãi nhận được là 558,333 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 3 tháng tại HDBank, lãi suất 3,45%/năm, số tiền lãi nhận được là 862,500 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 4 tháng tại HDBank, lãi suất 3,45%/năm, số tiền lãi nhận được là 1,150,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 5 tháng tại HDBank, lãi suất 3,45%/năm, số tiền lãi nhận được là 1,437,500 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 6 tháng tại HDBank, lãi suất 5,20%/năm, số tiền lãi nhận được là 2,600,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 7 tháng tại HDBank, lãi suất 5,20%/năm, số tiền lãi nhận được là 3,033,333 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 8 tháng tại HDBank, lãi suất 5,20%/năm, số tiền lãi nhận được là 3,466,667 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 9 tháng tại HDBank, lãi suất 5,20%/năm, số tiền lãi nhận được là 3,900,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 10 tháng tại HDBank, lãi suất 5,20%/năm, số tiền lãi nhận được là 4,333,333 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 11 tháng tại HDBank, lãi suất 5,20%/năm, số tiền lãi nhận được là 4,766,667 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 12 tháng tại HDBank, lãi suất 5,50%/năm, số tiền lãi nhận được là 5,500,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 13 tháng tại HDBank, lãi suất 5,70%/năm, số tiền lãi nhận được là 6,175,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 15 tháng tại HDBank, lãi suất 5,90%/năm, số tiền lãi nhận được là 7,375,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 18 tháng tại HDBank, lãi suất 6,00%/năm, số tiền lãi nhận được là 9,000,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 24 tháng tại HDBank, lãi suất 5,40%/năm, số tiền lãi nhận được là 10,800,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kỳ hạn 36 tháng tại HDBank, lãi suất 5,40%/năm, số tiền lãi nhận được là 16,200,000 đồng.
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi nhận được | Công thức tính |
| 1 tuần | 0,5% | 9,589 | 100.000.000 × 0,5% × 7 / 365 |
| 2 tuần | 0,5% | 19,178 | 100.000.000 × 0,5% × 14 / 365 |
| 3 tuần | 0,5% | 28,767 | 100.000.000 × 0,5% × 21 / 365 |
| 1 tháng | 3,35% | 279,167 | 100.000.000 × (3,35% / 12) × 1 |
| 2 tháng | 3,35% | 558,333 | 100.000.000 × (3,35% / 12) × 2 |
| 3 tháng | 3,45% | 862,500 | 100.000.000 × (3,45% / 12) × 3 |
| 4 tháng | 3,45% | 1,150,000 | 100.000.000 × (3,45% / 12) × 4 |
| 5 tháng | 3,45% | 1,437,500 | 100.000.000 × (3,45% / 12) × 5 |
| 06 tháng | 5,2% | 2,600,000 | 100.000.000 × (5,2% / 12) × 6 |
| 07 tháng | 5,2% | 3,033,333 | 100.000.000 × (5,2% / 12) × 7 |
| 08 tháng | 5,2% | 3,466,667 | 100.000.000 × (5,2% / 12) × 8 |
| 09 tháng | 5,2% | 3,900,000 | 100.000.000 × (5,2% / 12) × 9 |
| 10 tháng | 5,2% | 4,333,333 | 100.000.000 × (5,2% / 12) × 10 |
| 11 tháng | 5,2% | 4,766,667 | 100.000.000 × (5,2% / 12) × 11 |
| 12 tháng | 5,5% | 5,500,000 | 100.000.000 × (5,5% / 12) × 12 |
| 13 tháng | 5,7% | 6,175,000 | 100.000.000 × (5,7% / 12) × 13 |
| 15 tháng | 5,9% | 7,375,000 | 100.000.000 × (5,9% / 12) × 15 |
| 18 tháng | 6,0% | 9,000,000 | 100.000.000 × (6,0% / 12) × 18 |
| 24 tháng | 5,4% | 10,800,000 | 100.000.000 × (5,4% / 12) × 24 |
| 36 tháng | 5,4% | 16,200,000 | 100.000.000 × (5,4% / 12) × 36 |
Lãi Suất Tiết Kiệm HDBank Online (Cập Nhật Tháng 7/2025)
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 1 tháng tại HDBank, lãi suất 3,85%/năm, số tiền lãi nhận được là 320,833 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 2 tháng tại HDBank, lãi suất 3,85%/năm, số tiền lãi nhận được là 641,667 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 3 tháng tại HDBank, lãi suất 3,95%/năm, số tiền lãi nhận được là 987,500 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 4 tháng tại HDBank, lãi suất 3,95%/năm, số tiền lãi nhận được là 1,316,667 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 5 tháng tại HDBank, lãi suất 3,95%/năm, số tiền lãi nhận được là 1,645,833 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 06 tháng tại HDBank, lãi suất 5,3%/năm, số tiền lãi nhận được là 2,650,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 07 tháng tại HDBank, lãi suất 5,3%/năm, số tiền lãi nhận được là 3,091,667 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 08 tháng tại HDBank, lãi suất 5,3%/năm, số tiền lãi nhận được là 3,533,333 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 09 tháng tại HDBank, lãi suất 5,3%/năm, số tiền lãi nhận được là 3,975,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 10 tháng tại HDBank, lãi suất 5,3%/năm, số tiền lãi nhận được là 4,416,667 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 11 tháng tại HDBank, lãi suất 5,3%/năm, số tiền lãi nhận được là 4,858,333 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 12 tháng tại HDBank, lãi suất 5,6%/năm, số tiền lãi nhận được là 5,600,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 13 tháng tại HDBank, lãi suất 5,8%/năm, số tiền lãi nhận được là 6,283,333 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 15 tháng tại HDBank, lãi suất 6,0%/năm, số tiền lãi nhận được là 7,500,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 18 tháng tại HDBank, lãi suất 6,1%/năm, số tiền lãi nhận được là 9,150,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 24 tháng tại HDBank, lãi suất 5,5%/năm, số tiền lãi nhận được là 11,000,000 đồng.
- Nếu gửi tiết kiệm online 100 triệu đồng kỳ hạn 36 tháng tại HDBank, lãi suất 5,5%/năm, số tiền lãi nhận được là 16,500,000 đồng.
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi nhận được | Công thức tính |
| 1 tuần | 0,5% | 9,589 | 100.000.000 × 0,5% × 7 / 365 |
| 2 tuần | 0,5% | 19,178 | 100.000.000 × 0,5% × 14 / 365 |
| 3 tuần | 0,5% | 28,767 | 100.000.000 × 0,5% × 21 / 365 |
| 1 tháng | 3,85% | 320,833 | 100.000.000 × (3,85% / 12) × 1 |
| 2 tháng | 3,85% | 641,667 | 100.000.000 × (3,85% / 12) × 2 |
| 3 tháng | 3,95% | 987,500 | 100.000.000 × (3,95% / 12) × 3 |
| 4 tháng | 3,95% | 1,316,667 | 100.000.000 × (3,95% / 12) × 4 |
| 5 tháng | 3,95% | 1,645,833 | 100.000.000 × (3,95% / 12) × 5 |
| 06 tháng | 5,3% | 2,650,000 | 100.000.000 × (5,3% / 12) × 6 |
| 07 tháng | 5,3% | 3,091,667 | 100.000.000 × (5,3% / 12) × 7 |
| 08 tháng | 5,3% | 3,533,333 | 100.000.000 × (5,3% / 12) × 8 |
| 09 tháng | 5,3% | 3,975,000 | 100.000.000 × (5,3% / 12) × 9 |
| 10 tháng | 5,3% | 4,416,667 | 100.000.000 × (5,3% / 12) × 10 |
| 11 tháng | 5,3% | 4,858,333 | 100.000.000 × (5,3% / 12) × 11 |
| 12 tháng | 5,6% | 5,600,000 | 100.000.000 × (5,6% / 12) × 12 |
| 13 tháng | 5,8% | 6,283,333 | 100.000.000 × (5,8% / 12) × 13 |
| 15 tháng | 6,0% | 7,500,000 | 100.000.000 × (6,0% / 12) × 15 |
| 18 tháng | 6,1% | 9,150,000 | 100.000.000 × (6,1% / 12) × 18 |
| 24 tháng | 5,5% | 11,000,000 | 100.000.000 × (5,5% / 12) × 24 |
| 36 tháng | 5,5% | 16,500,000 | 100.000.000 × (5,5% / 12) × 36 |
- 100 Triệu Gửi Ngân Hàng Agribank Lãi Suất Bao Nhiêu
- 100 Triệu Gửi Ngân Hàng MB Lãi Suất Bao Nhiêu
- 100 Triệu Gửi Ngân Hàng VPBank Lãi Suất Bao Nhiêu
mua bán nhà đất hà nội giá rẻ tại đây
Tìm mua nhà đất chính chủ, giá tốt tại Hà Nội? Khám phá ngay hàng nghìn tin đăng bán nhà riêng, nhà phố, chung cư, đất nền, biệt thự… được cập nhật liên tục trên Batdongsan.com.vn!
Tác giả: Hà Linh
Nguồn tin: Tạp chí Điện tử Bất động sản Việt Nam
Thời gian xuất bản: 14/07/2025 – 13:40
Link nguồn: https://reatimes.vn/100-trieu-gui-ngan-hang-hdbank-lai-suat-bao-nhieu-nam-2025-202250714141002817.htm

1 Tỷ Gửi Ngân Hàng Agribank Lãi Suất Bao Nhiêu?
Bảng Lãi Suất Agribank Áp Dụng Cho Khách Hàng Cá Nhân, Lãi Nhận Cuối Kỳ
| Kì hạn | VND |
| Không kỳ hạn | 0,2% |
| 1 Tháng | 2,1% |
| 2 Tháng | 2,1% |
| 3 Tháng | 2,4% |
| 4 Tháng | 2,4% |
| 5 Tháng | 2,4% |
| 6 Tháng | 3,5% |
| 7 Tháng | 3,5% |
| 8 Tháng | 3,5% |
| 9 Tháng | 3,5% |
| 10 Tháng | 3,5% |
| 11 Tháng | 3,5% |
| 12 Tháng | 4,7% |
| 13 Tháng | 4,7% |
| 15 Tháng | 4,7% |
| 18 Tháng | 4,7% |
| 24 Tháng | 4,8% |
| Tiền gửi thanh toán | 0,2% |
- Gửi kỳ hạn 1-2 tháng: lãi suất 2,1%/năm
- Gửi kỳ hạn 3-5 tháng: lãi suất 2,4%/năm
- Gửi kỳ hạn 6-11 tháng: lãi suất 3,5%/năm
- Gửi kỳ hạn 12-18 tháng: lãi suất 4,7%/năm
- Gửi kỳ hạn 24 tháng: lãi suất 4,8%/năm
Bảng Lãi Suất Agribank Áp Dụng Cho Khách Hàng Tổ Chức, Doanh Nghiệp, Lãi Cuối Kỳ
| Kì hạn | VND |
| Không kỳ hạn | 0,2% |
| 1 Tháng | 2,1% |
| 2 Tháng | 2,1% |
| 3 Tháng | 2,4% |
| 4 Tháng | 2,4% |
| 5 Tháng | 2,4% |
| 6 Tháng | 3,4% |
| 7 Tháng | 3,4% |
| 8 Tháng | 3,4% |
| 9 Tháng | 3,4% |
| 10 Tháng | 3,4% |
| 11 Tháng | 3,4% |
| 12 Tháng | 4,5% |
| 13 Tháng | 4,5% |
| 15 Tháng | 4,5% |
| 18 Tháng | 4,5% |
| 24 Tháng | 4,5% |
| Tiền gửi thanh toán | 0,2% |
- Gửi kỳ hạn 1-2 tháng: 2,1%/năm
- Gửi kỳ hạn 3-5 tháng: 2,4%/năm
- Gửi kỳ hạn 6-11 tháng: 3,4%/năm
- Gửi kỳ hạn dài từ 12-24 tháng: 4,5%/năm.
Hướng Dẫn Cách Tính Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng
Cách Tính Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn:
- Số tiền lãi theo ngày = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi/365
- Số tiền lãi theo tháng = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) / 12 x số tháng gửi
- Số tiền lãi theo năm = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số năm gửi
Cách Tính Lãi Suất Tiền Gửi Không Kỳ Hạn:

Gửi Ngân Hàng Agribank 1 Tỷ Lãi Bao Nhiêu 1 Tháng?
- Gửi 1 tỷ ngân hàng Agribank kỳ hạn 1 tháng, lãi suất 2,1%/năm, bạn sẽ nhận được 1,750,000 đồng tiền lãi.
- 1 tỷ gửi Agribank kỳ hạn 6 tháng, lãi suất áp dụng 3,5%/năm, bạn sẽ nhận được 17,500,000 đồng tiền lãi.
- Nếu gửi tiết kiệm 1 tỷ vào Agribank kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 4,7%/năm, bạn sẽ nhận được 47,000,000 đồng tiền lãi.
- Tương tự, nếu gửi tiết kiệm 1 tỷ vào Agribank, kỳ hạn 24 tháng, bạn sẽ được hưởng mức lãi suất cao nhất là 4,8%, khi đó số tiền lãi nhận được là 96,000,000 đồng.
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi nhận được | Công thức tính |
| Không kỳ hạn | 0,2% | 164,384 | 1,000,000,000 × 0,2% × 30 / 365 |
| 1 Tháng | 2,1% | 1,750,000 | 1,000,000,000 × (2,1% / 12) × 1 |
| 2 Tháng | 2,1% | 3,500,000 | 1,000,000,000 × (2,1% / 12) × 2 |
| 3 Tháng | 2,4% | 6,000,000 | 1,000,000,000 × (2,4% / 12) × 3 |
| 4 Tháng | 2,4% | 8,000,000 | 1,000,000,000 × (2,4% / 12) × 4 |
| 5 Tháng | 2,4% | 10,000,000 | 1,000,000,000 × (2,4% / 12) × 5 |
| 6 Tháng | 3,5% | 17,500,000 | 1,000,000,000 × (3,5% / 12) × 6 |
| 7 Tháng | 3,5% | 20,416,667 | 1,000,000,000 × (3,5% / 12) × 7 |
| 8 Tháng | 3,5% | 23,333,333 | 1,000,000,000 × (3,5% / 12) × 8 |
| 9 Tháng | 3,5% | 26,250,000 | 1,000,000,000 × (3,5% / 12) × 9 |
| 10 Tháng | 3,5% | 29,166,667 | 1,000,000,000 × (3,5% / 12) × 10 |
| 11 Tháng | 3,5% | 32,083,333 | 1,000,000,000 × (3,5% / 12) × 11 |
| 12 Tháng | 4,7% | 47,000,000 | 1,000,000,000 × (4,7% / 12) × 12 |
| 13 Tháng | 4,7% | 50,916,667 | 1,000,000,000 × (4,7% / 12) × 13 |
| 15 Tháng | 4,7% | 58,750,000 | 1,000,000,000 × (4,7% / 12) × 15 |
| 18 Tháng | 4,7% | 70,500,000 | 1,000,000,000 × (4,7% / 12) × 18 |
| 24 Tháng | 4,8% | 96,000,000 | 1,000,000,000 × (4,8% / 12) × 24 |

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Gửi Ngân Hàng Agribank 1 Tỷ Lãi Bao Nhiêu 1 Tháng?
Gửi Ngân Hàng Agribank 1 Tỷ Lãi Bao Nhiêu 6 Tháng?
1 Tỷ Gửi Ngân Hàng Agribank Lãi Suất Bao Nhiêu 1 Năm?
Gửi Ngân Hàng Agribank 10 Tỷ Lãi Bao Nhiêu 1 Tháng?
- Gửi 100 Triệu Lãi Suất Bao Nhiêu 1 Năm Agribank
- Gửi 100 triệu lãi bao nhiêu 1 tháng Vietcombank
- 100 Triệu Gửi Ngân Hàng Vietinbank Lãi Suất Bao Nhiêu
- 100 Triệu Gửi Ngân Hàng MB Lãi Suất Bao Nhiêu
- 100 Triệu Gửi Ngân Hàng VPBank Lãi Suất Bao Nhiêu
Cho thuê nhà đất giá rẻ tại đây!
Khám phá ngay hàng ngàn tin đăng cho thuê nhà trọ, nhà riêng, biệt thự, văn phòng, kho xưởng và mặt bằng kinh doanh luôn được cập nhật liên tục tại Batdongsan.com.vn!
Tác giả: Hà Linh
Nguồn tin: Tạp chí Điện tử Bất động sản Việt Nam
Thời gian xuất bản: 12/07/2025 – 17:02
Link nguồn: https://reatimes.vn/1-ty-gui-ngan-hang-agribank-lai-suat-bao-nhieu-ky-han-nao-lai-suat-cao-nhat-202250711140448459.htm
💰 Chi Phí Làm Nhà Năm 2025 – Dự Toán & Kinh Nghiệm Tiết Kiệm Hiệu Quả
1. Vì sao cần tính trước chi phí làm nhà?
Xây nhà là việc hệ trọng, không chỉ cần xem tuổi phong thủy hợp năm mà còn phải lên kế hoạch tài chính chi tiết.
Nếu không tính toán kỹ, chi phí có thể đội lên 20–30% so với dự kiến, khiến gia chủ gặp áp lực về tiền bạc, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
Lập dự toán chi phí trước giúp bạn:
-
✅ Kiểm soát ngân sách xây dựng
-
✅ Chọn được mẫu nhà, vật liệu, đơn vị thi công phù hợp
-
✅ Dễ dàng điều chỉnh tiến độ, hạn chế phát sinh
-
✅ Giữ cân bằng tài chính – phong thủy, tránh “hao tài tán lộc”
2. Cấu trúc chi phí làm nhà cơ bản
Chi phí làm nhà thường được chia thành 3 phần chính:
🔹 1. Chi phí thiết kế & xin phép xây dựng
-
Bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước: 120.000 – 250.000đ/m²
-
Hồ sơ xin phép xây dựng (nếu có): 5 – 15 triệu đồng
-
Chi phí khảo sát địa chất (nếu cần): 3 – 5 triệu đồng
🔹 2. Chi phí xây dựng phần thô
Bao gồm móng, khung, tường, mái – là nền tảng của căn nhà.
Giá trung bình năm 2025 (theo khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận):
| Loại nhà | Đơn giá phần thô (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Nhà cấp 4 | 3.000.000 – 3.500.000 |
| Nhà 2 tầng | 3.500.000 – 4.200.000 |
| Nhà 3 tầng trở lên | 4.000.000 – 4.800.000 |
🔹 3. Chi phí hoàn thiện (nội thất, sơn, gạch, thiết bị)
Phần này chiếm 40–50% tổng chi phí xây dựng:
| Chất lượng vật tư | Đơn giá hoàn thiện (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Cơ bản | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Trung bình | 3.000.000 – 4.500.000 |
| Cao cấp | 5.000.000 – 8.000.000+ |
3. Ví dụ tính chi phí xây nhà năm 2025
Giả sử bạn muốn xây nhà 2 tầng diện tích 80m², sử dụng vật tư trung bình:
-
Phần thô: 80m² x 3.800.000 = 304.000.000đ
-
Hoàn thiện: 80m² x 3.500.000 = 280.000.000đ
-
Tổng dự kiến: ~584.000.000đ (chưa gồm nội thất rời)
Nếu bạn thuê xây nhà trọn gói, chi phí dao động:
👉 Từ 5.500.000 – 7.500.000đ/m², tùy theo vật tư và mức hoàn thiện mong muốn.
4. Mẹo tiết kiệm chi phí làm nhà mà vẫn đẹp
-
Lựa chọn thiết kế tối ưu: Hạn chế góc cạnh phức tạp, tiết kiệm vật liệu.
-
So sánh báo giá nhiều nhà thầu: Chọn đơn vị có hợp đồng rõ ràng, bảo hành dài hạn.
-
Tận dụng vật tư địa phương: Giảm chi phí vận chuyển.
-
Chọn thời điểm thi công phù hợp: Thường từ tháng 2–7 âm lịch là mùa xây dựng thuận lợi.
-
Kết hợp xem tuổi phong thủy: Tránh năm xấu, giúp công trình hanh thông, bền vững.
5. Yếu tố phong thủy ảnh hưởng đến chi phí xây nhà
Phong thủy tốt giúp công trình diễn ra suôn sẻ, hạn chế phát sinh, tiết kiệm đáng kể.
Khi tư vấn tại Địa Ốc Phong Thủy, chuyên gia sẽ hỗ trợ:
-
🧭 Xem tuổi hợp năm xây nhà
-
🔮 Chọn ngày khởi công, hướng nhà tốt
-
💎 Gợi ý bố trí mặt bằng, vị trí bếp – cửa – phòng ngủ hợp mệnh
6. Dịch vụ tư vấn & báo giá chi phí xây nhà tại Địa Ốc Phong Thủy
Tại diaocphongthuy.vn, bạn có thể:
-
📐 Nhập diện tích và số tầng → nhận báo giá làm nhà chi tiết
-
🧮 Xem chi phí trọn gói, chi phí vật tư, nhân công
-
🏗️ Tư vấn thiết kế – phong thủy – thi công theo tuổi, hướng và tài chính của bạn
7. Kết luận
Chi phí làm nhà phụ thuộc vào diện tích, vật liệu, phong thủy và nhân công.
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà trong năm 2025, hãy:
🔹 Xem tuổi hợp năm xây nhà
🔹 Tính chi phí trọn gói trước khi thi công
🔹 Nhận tư vấn phong thủy miễn phí tại Địa Ốc Phong Thủy – diaocphongthuy.com
💰 Cách Tính Lãi Suất Mua Bán Nhà Đất Năm 2025 – Hướng Dẫn Chi Tiết & Mẹo Tiết Kiệm
1. Vì sao cần tính lãi suất khi mua nhà đất?
Trong thời buổi giá bất động sản tăng cao, vay ngân hàng để mua nhà, mua đất là lựa chọn phổ biến.
Tuy nhiên, nhiều người không hiểu rõ cách tính lãi suất, dẫn đến:
-
Trả lãi cao hơn dự kiến
-
Bị áp lực tài chính
-
Hoặc chọn sai gói vay, ảnh hưởng kế hoạch đầu tư
Do đó, hiểu rõ cách tính lãi suất mua nhà đất sẽ giúp bạn:
-
✅ Biết tổng số tiền phải trả hàng tháng
-
✅ Lên kế hoạch trả nợ hợp lý
-
✅ Chọn ngân hàng & gói vay phù hợp nhất
2. Các loại lãi suất phổ biến khi vay mua nhà đất
Khi vay mua bất động sản, ngân hàng thường áp dụng 2 hình thức lãi suất:
🔹 1. Lãi suất cố định (Fixed Rate)
-
Không thay đổi trong suốt thời gian vay
-
Dễ dự toán, an toàn cho người vay
-
Thường cao hơn lãi suất thả nổi
📘 Ví dụ: Lãi cố định 9%/năm trong 20 năm → mỗi tháng trả đều 1 khoản lãi cố định.
🔹 2. Lãi suất thả nổi (Floating Rate)
-
Thay đổi theo thị trường, thường gồm:
Lãi suất cơ sở + biên độ (khoảng 3–4%)
-
Giai đoạn đầu có thể thấp, nhưng sau 1–2 năm sẽ điều chỉnh theo lãi thị trường.
📊 Ví dụ: 6 tháng đầu 7.5%, sau đó điều chỉnh = lãi cơ sở + 3.5%.
3. Cách tính lãi suất vay mua nhà đơn giản
Giả sử bạn vay ngân hàng 1 tỷ đồng, thời hạn 20 năm (240 tháng), lãi suất 8%/năm.
✅ Công thức tính lãi hàng tháng:
Lãi tháng = (Số tiền vay x Lãi suất năm) / 12
=> Lãi tháng = (1.000.000.000 x 8%) / 12 = 6.666.667đ/tháng
Tuy nhiên, ngân hàng có 2 cách tính gốc:
-
Trả góp đều: mỗi tháng trả gốc + lãi cố định
-
Trả giảm dần: gốc giảm → lãi giảm theo
📘 Ví dụ trả giảm dần:
| Tháng | Dư nợ còn lại | Tiền gốc trả | Tiền lãi | Tổng phải trả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.000.000.000 | 4.166.667 | 6.666.667 | 10.833.334đ |
| 2 | 995.833.333 | 4.166.667 | 6.638.889 | 10.805.556đ |
| 3 | 991.666.666 | 4.166.667 | 6.611.111 | 10.777.778đ |
→ Sau 3–4 năm, tiền lãi giảm rõ rệt.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến lãi suất vay mua nhà
-
Ngân hàng cho vay: mỗi ngân hàng có chính sách khác nhau (Vietcombank, BIDV, Techcombank, MB Bank…).
-
Thời hạn vay: càng dài → tổng lãi càng nhiều.
-
Tỷ lệ vay: thường cho vay 60–80% giá trị nhà đất.
-
Mục đích vay: mua để ở sẽ có ưu đãi tốt hơn đầu tư.
-
Tài sản thế chấp: nếu thế chấp chính căn nhà mua, lãi suất sẽ thấp hơn.
5. Mẹo giảm lãi suất & tiết kiệm khi mua nhà
-
💡 Chọn gói vay ưu đãi cố định 12–24 tháng rồi chuyển sang thả nổi.
-
🧮 Trả thêm gốc khi có tiền nhàn rỗi để giảm tổng lãi.
-
📄 So sánh ít nhất 3 ngân hàng trước khi ký hợp đồng.
-
🧭 Xem phong thủy tài chính: chọn ngày vay, hướng nhà, tuổi hợp để “mua là có lộc”.
6. Công cụ tính lãi suất tự động tại Địa Ốc Phong Thủy
Tại diaocphongthuy.com, bạn có thể sử dụng công cụ tính lãi suất vay mua nhà miễn phí:
-
📊 Nhập số tiền vay, thời gian, lãi suất
-
💸 Hệ thống tự động hiển thị bảng trả góp chi tiết
-
🧮 So sánh giữa lãi suất cố định và thả nổi
-
🔮 Gợi ý tháng – hướng mua nhà hợp tuổi giúp tài chính hanh thông
7. Kết luận
Việc hiểu và tính toán chính xác lãi suất mua bán nhà đất giúp bạn chủ động tài chính, tránh rủi ro và đầu tư hiệu quả.
Nếu bạn đang tìm hiểu mua nhà, vay mua đất hoặc đầu tư bất động sản năm 2025, hãy:
🔹 Dùng công cụ tính lãi suất miễn phí tại diaocphongthuy.com
🔹 Kết hợp xem tuổi, xem hướng, chọn ngày ký hợp đồng hợp phong thủy
🔹 Nhận tư vấn miễn phí từ chuyên gia Địa Ốc Phong Thủy
Cẩm nang Wiki BĐS mới nhất
Bài viết được quan tâm
Thị trường BĐS tại các tỉnh / thành sôi động nhất
Hà Nội
Hồ Chí Minh
Thị trường BĐS tại 10 tỉnh/thành phố lớn
Đà Nẵng
Đồng Nai
Khánh Hòa
Hải Phòng
Hưng Yên
Quảng Ninh
Quảng Ngãi
Bắc Ninh
Lâm Đồng
Việt Nam
Singapore
Malaysia
Thailand